Là những mẫu đồng hồ chuyên dụng được chế tạo để thách thức mọi giới hạn về độ bền bỉ, các phiên bản MUDMASTER và FROGMAN thuộc dòng MASTER OF G này sở hữu những điểm nhấn màu nâu vàng lấy cảm hứng từ trang bị tác chiến. Được lược bỏ những chi tiết trang trí rườm rà, bảng màu tiết chế càng làm nổi bật cam kết của dòng sản phẩm đối với tính ứng dụng đích thực. Mẫu FROGMAN GWF-D1000BC sử dụng các điểm nhấn màu nâu nhạt tạo hiệu ứng nổi bật trên nền thiết kế toàn màu đen, gợi lên vẻ đẹp đầy tính năng của thiết bị chuyên nghiệp. Gờ có lớp phủ cacbon giống kim cương cùng các ốc vít mặt trước được xử lý bằng công nghệ mạ ion đen giúp tôn lên kết cấu của lớp vỏ kim loại, tạo nên sự cân bằng tinh tế giữa chất lượng và tính năng. Đồng hồ còn được trang bị dây đeo dạng composite, sự kết hợp giữa kim loại và nhựa – nhằm đảm bảo cả độ bền chắc lẫn trọng lượng nhẹ. Dây đeo có thể nới rộng thêm hai nấc, vì vậy thậm chí có thể đeo được cả bên ngoài bộ đồ lặn. Mọi chi tiết đều được thiết kế dựa trên nhu cầu sử dụng thực tế tại hiện trường. Từ cấu trúc, chức năng cho đến kiểu dáng, phối màu lấy cảm hứng từ trang bị tác chiến giúp củng cố bản sắc riêng biệt của dòng MASTER OF G.
-
Kích thước vỏ (Dài × Rộng × Cao)
59.2 × 53.3 × 18 mm -
Trọng lượng
181 g -
Vật liệu vỏ và gờ
Thép không gỉ / Nhựa -
Dây đeo
Dây đeo bằng thép không gỉ / nhựa sinh họcKhóa kép, 1 lần nhấn, khóa gập ba với hệ thống điều chỉnh trượt và mở rộng -
Cấu trúc
Chống va đập -
Chống nước
Khả năng chống nước chuẩn ISO 200 mét -
Điều chỉnh thời gian
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6 -
Bộ nguồn và tuổi thọ pin
Tough Solar (Chạy bằng năng lượng mặt trời) -
Tính năng cảm biến
La bàn số Khoảng đo: 0 đến 359° Đơn vị đo: 1° Đo liên tục trong 20 giây Kim chỉ hướng đồ họa Chức năng chỉnh thăng bằng tự động Bù trừ hướng (hình 8, 3 điểm) Điều chỉnh độ lệch từNhiệt kế Khoảng hiển thị: -10 đến 60°C (14 đến 140°F) Đơn vị hiển thị: 0,1℃ (0.2℉) *Chuyển đổi giữa độ C (℃) và độ F (℉)Chức năng đo độ sâu: (khoảng đo: 0 m đến 80 m (0,0 ft đến 262,5 ft)), Đơn vị hiển thị: 0,1 m (0,5 ft)
-
Mặt kính
Mặt kính saphia với lớp phủ chống phản quang -
Mặt sau
Nắp sau khóa bằng vít -
Xử lý bề mặt
Được xử lý bằng DLC (phần bằng thép không gỉ) -
Kích cỡ dây đeo tương thích
150 đến 220 mm
-
Tính năng hỗ trợ lặn
Chế độ lặn Khoảng đo: 0,0 đến 80,0 m (0,0 đến 262,5 ft) Đơn vị đo: 0,1 m (0,5 ft) Thời gian lặn: Khoảng tăng 1 giây, lên đến 5:59’59 Đo thời gian ở trên mặt nước Báo động về tốc độ trồi lên mặt nướcGhi dữ liệu Tự động ghi dữ liệu lên đến 20 bản ghi (năm, tháng, ngày, giờ bắt đầu lặn, thời gian lặn, độ sâu tối đa và nhiệt độ nước thấp nhất)Tem thời gian ghi nhận đến 20 bản ghi (giờ, phút, giây, năm, tháng, ngày, thứ (chế độ lặn: độ sâu và nhiệt độ nước / chế độ la bàn: góc phương vị / chế độ nhiệt kế: nhiệt độ)) -
Giờ thế giới
Giờ thế giới 31 múi giờ (48 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày -
Dữ liệu tuần trăng
Dữ liệu tuần trăng (tuần trăng của ngày cụ thể, chu kỳ mặt trăng) -
Đồ thị thủy triều
Đồ thị thủy triều (mực thủy triều cho ngày và giờ cụ thể) -
Đồng hồ bấm giờ
Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây Khả năng đo: 99:59’59,99” Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất – thứ hai -
Hẹn giờ
Đồng hồ đếm ngược Đơn vị đo: 1 giây Khoảng đếm ngược: 24 giờ Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 phút đến 24 giờ (khoảng tăng 1 phút và khoảng tăng 1 giờ) -
Báo thức/tín hiệu thời gian hàng giờ
5 chế độ báo thức hàng ngày (với 1 chế độ báo lặp)Tín hiệu thời gian hàng giờ -
Đèn chiếu sáng
Đèn nền LED (Chiếu sáng cực mạnh) Đèn LED tự động hoàn toàn, có thể lựa chọn thời lượng chiếu sáng (1,5 giây hoặc 3 giây), phát sáng sau -
Màu đèn
LED:Trắng -
Lịch
Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099) -
Tính năng tắt tiếng
Bật/tắt âm nhấn nút -
Tính năng tiết kiệm năng lượng
Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối) -
Hiển thị/cảnh báo mức pin
Chỉ báo mức pin -
Thời gian chạy
Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin: 7 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc) 23 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được lưu trữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy) -
Độ chính xác
Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có chức năng hiệu chỉnh tín hiệu) -
Tính năng khác
Định dạng giờ 12/24Giờ hiện hành thông thường: Giờ, phút, giây, giờ chiều, tháng, ngày, thứ -
Thông tin chi tiết về tính năng điều chỉnh thời gian
Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức) Tần số: 77,5 kHz Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh) Tần số: 60,0 kHz Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ) Tần số: 60,0 kHz Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật) Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/Saga) Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc) Tần số: 68,5 kHzNhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu còn lại tự động hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu) *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc Nhận tín hiệu thủ công Kết quả nhận tín hiệu mới nhất

Sản Phẩm Mới
Limited Edition















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.